đốc chứng

  1. Grow restive, grow worse in the character
    • Người già hay đốc chứng
      Old people often grow worse in the character
    • Con ngựa đốc chứng
      A horse which grows restive

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đốc chứng"

đốc chứng
Ông cụ gần đây hay đốc chứng, khó chiều lắm.